Sản phẩm

02:17 ICT Chủ nhật, 24/03/2019

Xe tải

Xe ben

Xe chuyên dụng

Xe du lịch

Xe khách


Xem ảnh lớn

Xe Tải Kia 1T4 thùng mui kín

Giá cả: Liên hệ
Hotline:0911 77 86 68

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LOẠI XE

K3000S

ĐỘNG CƠ

    Kiểu

KIA JT

    Loại

Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

    Dung tích xilanh

2.957 cc

    Đường kính x Hành trình piston

98 x 98 mm

    Công suất cực đại/Tốc độ quay      

67.5Kw/4.000 vòng/phút

    Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay  

195N.m/2.200 vòng/phút

TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

    Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

   Tỷ số truyền động

 

              1st/2nd

5.192/2.621

              3rd/4th

1.536/1.000

              5th/rev

0.865/4.432

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ecu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

       Trước (Front)

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

       Sau (Rear)

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

      Trước/Sau

6.50-16/Dual 5.50-13

KÍCH THƯỚC

      Kích thước tổng thể (DxRxC)   

5.330 x 1.770 x 2.120 mm

      Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC)   

3.400 x 1.650 x 380 mm

TRỌNG LƯỢNG

   Trọng lượng không tải   

1.980 Kg

   Tải trọng     

1.400 Kg

   Trọng lượng toàn bộ       

3.605 Kg

 

THÙNG MUI KÍN TIÊU CHUẨN 03 LỚP:

+ Vách ngoài bằng inox dập sóng chổng rỉ

+ Vách trong bằng tôn chống rỉ phẳng 

+ Ở giữa có lớp cách nhiệt

+ khung xương bằng sắt hộp sơn chống rỉ

+ 4 trụ bằng sắt U đúc tiêu chuẩn

+ Đà dọc bằng U đúc

+ Đà ngang bằng U đúc

+ Bát thùng

+ Đĩa thùng

+ Hộp đèn sau

+ Cảng bảo vệ hông 2 bên

+ Cảng bảo vệ sau

+ Cửa hông

+ Đèn trong thùng 

- Bản vẽ thiết kế 

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LOẠI XE

K3000S

ĐỘNG CƠ

    Kiểu

KIA JT

    Loại

Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

    Dung tích xilanh

2.957 cc

    Đường kính x Hành trình piston

98 x 98 mm

    Công suất cực đại/Tốc độ quay      

67.5Kw/4.000 vòng/phút

    Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay  

195N.m/2.200 vòng/phút

TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

    Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

   Tỷ số truyền động

 

              1st/2nd

5.192/2.621

              3rd/4th

1.536/1.000

              5th/rev

0.865/4.432

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ecu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

       Trước (Front)

Độc lập, thanh xoắn, giảm chấn thủy lực

       Sau (Rear)

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

      Trước/Sau

6.50-16/Dual 5.50-13

KÍCH THƯỚC

      Kích thước tổng thể (DxRxC)   

5.330 x 1.770 x 2.120 mm

      Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC)   

3.400 x 1.650 x 380 mm

TRỌNG LƯỢNG

   Trọng lượng không tải   

1.980 Kg

   Tải trọng     

1.400 Kg

   Trọng lượng toàn bộ       

3.605 Kg

 

THÙNG MUI KÍN TIÊU CHUẨN 03 LỚP:

+ Vách ngoài bằng inox dập sóng chổng rỉ

+ Vách trong bằng tôn chống rỉ phẳng 

+ Ở giữa có lớp cách nhiệt

+ khung xương bằng sắt hộp sơn chống rỉ

+ 4 trụ bằng sắt U đúc tiêu chuẩn

+ Đà dọc bằng U đúc

+ Đà ngang bằng U đúc

+ Bát thùng

+ Đĩa thùng

+ Hộp đèn sau

+ Cảng bảo vệ hông 2 bên

+ Cảng bảo vệ sau

+ Cửa hông

+ Đèn trong thùng 

- Bản vẽ thiết kế 

 


Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

Xe Tải Kia 1T4 thùng mui kín
Điểm : 0,0 / 5 trong 19 đánh giá
1 VND Mua hàng
Miêu tả sản phẩm: Xe Tải Kia 1T4 thùng mui kín