Sản phẩm

00:24 ICT Thứ tư, 22/05/2019

Xe tải

Xe ben

Xe chuyên dụng

Xe du lịch

Xe khách


Xem ảnh lớn

ĐẦU KÉO HOWO 6X4 340HP ZZ4257N324GC1

Giá cả: Liên hệ
Hotline:0911 77 86 68

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

XE ĐẦU KÉO HOWO 6X4 340HP ZZ4257N324GC1 CABIN T5

Model

                           ZZ4257N324GC1

Động Cơ

Nhà sản xuất: SINOTRUK 

Kiểu loại : MC07.34-30, tiêu chuẩn khí thải Euro III

Động cơ diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

Công suất Max: 340hp(245Kw) tại 2300 v/ph

Moomen xoắn Max: 1250Nm tại 1200~1800 v/ph

Đường kính và hành trình Piston: 108 x 125mm;

Dung tích Xilanh:  6.87L; Tỷ số nén: 16.5:1;

Suất tiêu hao nhiên liệu:220g/kWh;

Máy nén khí cánh quạt cứng

Ly Hợp

Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực  khí nén

Hộp số

 

- Kiểu loại: HW19712CL, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi

- tỷ số truyền: 11.80; 9.17; 7.10; 5.61; 4.38; 3.44; 2.70; 2.10; 1.62; 1.28; 1.00; 0.79;   R(1)10.85 ; R(2) 2.48.

Cầu trước

Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau

Cầu sau

- Tỷ số truyền: 5.29 

Khung xe

 - Khung thang song song, tiết diện 270 × 85 × 8mm

 - Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 - Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.

 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.

Hệ thống lái

 - D39, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.

 - Tỷ số truyền: 20.5:01

Hệ thống phanh

 - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

 - Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 - Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe và

Kiểu loại

 - Lazăng: 8.00-20, thép 10 lỗ.

 - Cỡ lốp: 11.00R20

Cabin

 

 - Cabin T5G-W, cabin dài.

 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang. Còi hơi, dây đai an toàn, vô lăng lái có thể điều chỉnh, điều hòa không khí.

Hệ thống điện

 - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 5.4KW .

 - Máy phát điện: 3 pha, 28V, 1540W;

 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước

(mm)

 

Chiều dài cơ sở :

Vệt bánh xe trước :

Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

3200+1400

2035

1830/1830

1430

700

22

62

6730×2496×3035

Trọng lượng

(kg)

 

- Khối lượng chuyên chở

- Tự trọng

- Tổng trọng lượng đầu kéo 

- Tải trọng phân bố lên trục trước

- Tải trọng phân bố lên trục sau

16770

8100

25000

6000

13000x2

Đặc tính chuyển động

Tốc độ lớn nhất (km/h)

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

108

≤24

≤40

Hãy quyết định ngay và liên hệ với chúng tôi để có báo giá tốt nhất:

XE ĐẦU KÉO HOWO 6X4 340HP ZZ4257N324GC1 CABIN T5

Model

                           ZZ4257N324GC1

Động Cơ

Nhà sản xuất: SINOTRUK 

Kiểu loại : MC07.34-30, tiêu chuẩn khí thải Euro III

Động cơ diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

Công suất Max: 340hp(245Kw) tại 2300 v/ph

Moomen xoắn Max: 1250Nm tại 1200~1800 v/ph

Đường kính và hành trình Piston: 108 x 125mm;

Dung tích Xilanh:  6.87L; Tỷ số nén: 16.5:1;

Suất tiêu hao nhiên liệu:220g/kWh;

Máy nén khí cánh quạt cứng

Ly Hợp

Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực  khí nén

Hộp số

 

- Kiểu loại: HW19712CL, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi

- tỷ số truyền: 11.80; 9.17; 7.10; 5.61; 4.38; 3.44; 2.70; 2.10; 1.62; 1.28; 1.00; 0.79;   R(1)10.85 ; R(2) 2.48.

Cầu trước

Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau

Cầu sau

- Tỷ số truyền: 5.29 

Khung xe

 - Khung thang song song, tiết diện 270 × 85 × 8mm

 - Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 - Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.

 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.

Hệ thống lái

 - D39, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.

 - Tỷ số truyền: 20.5:01

Hệ thống phanh

 - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

 - Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 - Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe và

Kiểu loại

 - Lazăng: 8.00-20, thép 10 lỗ.

 - Cỡ lốp: 11.00R20

Cabin

 

 - Cabin T5G-W, cabin dài.

 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang. Còi hơi, dây đai an toàn, vô lăng lái có thể điều chỉnh, điều hòa không khí.

Hệ thống điện

 - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 5.4KW .

 - Máy phát điện: 3 pha, 28V, 1540W;

 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước

(mm)

 

Chiều dài cơ sở :

Vệt bánh xe trước :

Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

3200+1400

2035

1830/1830

1430

700

22

62

6730×2496×3035

Trọng lượng

(kg)

 

- Khối lượng chuyên chở

- Tự trọng

- Tổng trọng lượng đầu kéo 

- Tải trọng phân bố lên trục trước

- Tải trọng phân bố lên trục sau

16770

8100

25000

6000

13000x2

Đặc tính chuyển động

Tốc độ lớn nhất (km/h)

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

108

≤24

≤40

Hãy quyết định ngay và liên hệ với chúng tôi để có báo giá tốt nhất:
Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

ĐẦU KÉO HOWO 6X4 340HP ZZ4257N324GC1
Điểm : 0,0 / 5 trong 19 đánh giá
1 VND Mua hàng
Miêu tả sản phẩm: ĐẦU KÉO HOWO 6X4 340HP ZZ4257N324GC1