Sản phẩm

23:21 ICT Chủ nhật, 25/08/2019

Xe tải

Xe ben

Xe chuyên dụng

Xe du lịch

Xe khách


Xem ảnh lớn

Xe Đông Lạnh Mitsubishi 4T5

Giá cả: Liên hệ
Hotline:0911 77 86 68

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Giớ thiệu sơ về dòng xe Đông Lạnh mitsubishi Canter 7.5GREAT (4,5 tấn ) 

 

Xe Tải đông lạnh Mitsubishi Fuso Mitsubishi Fuso Canter là dòng xe tải nhẹ được phát triển theo công nghệ tiên tiến của Mitsubishi Fuso – Nhật Bản đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên khắp thế giới. Tại Việt Nam Canter đã được biết đến với sự bền bỉ, tin cậy và độ cứng vững. Giờ đây để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 2, chúng tôi giới thiệu thế hệ Canter mới nhất cho thị trường Việt Nam. Mitsubishi Canter mới được thiết kế không chỉ đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa mà còn tiện nghi, thân thiện với môi trường và rất kinh tế.Canter 7.5GREAT - phiên bản lớn nhất của dòng xe Canter, được trang bị động cơ 3.9L tăng áp - làm mát khí nạp mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Canter 7.5GREAT trang bị cabin rộng được thiết kế với kiểu dáng tiên tiến với tính năng khí động học cao, không chỉ đảm bảo sự vận hành tiện lợi mà còn mang lại hiệu quả vận chuyển hàng hóa cao.và các thiết bị tiêu chuẩn hiện đại thể hiện sự quan tâm hàng đầu đến lợi ích của khách hàng.Canter 7.5GREAT sẽ cho bạn thấy giá trị thực sự của tính kinh tế, độ tin cậy, sự bền bỉ của một sản phẩm ưu việt trên thế giới, cũng như ở Việt Nam.

 

THÔNG SỐ CHUNG VỀ XE TẢI MITSUBISHI 4,5 TẤN

 

  Kích thước & Trọng lượng

 

      Chiều dài toàn thể [mm]

  6.750

      Chiều rộng toàn thể [mm]

  2.035

      Chiều cao toàn thể [mm]

  2.210

      Khoảng cách 2 cầu xe [mm]

  3.850

      Chiều dài phần khung lắp thùng [mm]

  5.070

      Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]

  1.665

      Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]

  1.560

      Khoảng sáng gầm xe [mm]

  210

      Chiều rộng khung [mm]

  753

      Trọng lượng không tải [kg]

  2.440

      Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg]

  4.375

      Trọng lượng toàn tải [kg]

  7.500

  Kích thước thùng

 

      Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]

  5.300 x 2.180 x 450

      Thùng kín (D x R x C) [mm]

  5.300 x 2.100 x 2.160

  Động cơ

 

      Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp

 

      Loại động cơ

  4D34-2AT4 Diesle (EURO II)

      Dung tích xi lanh [cc]

  3.908

      Công suất cực đại [ps/rpm]

  110/2.900

      Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm]

  38/1.600

  Ly hợp

 

      Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực

  Ø300

  Hộp số

 

      5 số tiến và 1 số lùi

  M035S5

  Lốp xe

  7.50-16-14PR

  Hệ thống phanh

 

      Phanh chân:  thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

 

      Phanh tay:  tác động lên trục các-đăng

 

      Phanh khí xả:  hoạt động chân không, kiểu van bướm

 

  Tốc độ tối đa [km/h]

  100

  Khả năng leo dốc tối đa [%]

  42

  Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

  6,8

  Dung tích thùng nhiên liệu [litter]

  100

  Sức chở [người]

  3

 

 THÙNG ĐÔNG LẠNH VÀ QUY CÁCH THÙNG 

 

STT

                   Các hạng mục theo thùng.

 

01

Bề mặt ngoài và trong panel sử dụng nguyên liệu Pecolite 

 

02

Sàn composite chống trượt.

 

03

Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox 304 , loại 2 cửa sau .

 

04

Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng inox .

 

05

Lớp cách nhiệt cho panel  bằng Styrofoam * RTM 

 

06

Ốp góc bao quanh thùng trong , ngoài bằng  Nhôm.

 

07

Hệ thống đèn tín hiệu  thùng và đèn trần (theo tiêu chuẩn) .

 

08

Bộ vè chắn bùn  và rào chắn  hông thùng (theo tiêu chuẩn) .

09

Paga 2 thang inox ( tùy chọn)

10

Lắp nhôm lòn hơi  ( tùy chọn)

11

Thùng vết inox 0m80

12

Nấp bình inox ( tùy chọn)

13

Nấp bầu hơi inox ( tùy chọn)

14

lắp 10 đèn hông rin bas inox ( tùy chọn)

15

Lắp 2 bản số inox + tay bản số ( tùy chọn)

   16

nhiệt độ trong thùng thừ -5 độ -> -25 độ

 

Giớ thiệu sơ về dòng xe Đông Lạnh mitsubishi Canter 7.5GREAT (4,5 tấn ) 

 

Xe Tải đông lạnh Mitsubishi Fuso Mitsubishi Fuso Canter là dòng xe tải nhẹ được phát triển theo công nghệ tiên tiến của Mitsubishi Fuso – Nhật Bản đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên khắp thế giới. Tại Việt Nam Canter đã được biết đến với sự bền bỉ, tin cậy và độ cứng vững. Giờ đây để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 2, chúng tôi giới thiệu thế hệ Canter mới nhất cho thị trường Việt Nam. Mitsubishi Canter mới được thiết kế không chỉ đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa mà còn tiện nghi, thân thiện với môi trường và rất kinh tế.Canter 7.5GREAT - phiên bản lớn nhất của dòng xe Canter, được trang bị động cơ 3.9L tăng áp - làm mát khí nạp mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Canter 7.5GREAT trang bị cabin rộng được thiết kế với kiểu dáng tiên tiến với tính năng khí động học cao, không chỉ đảm bảo sự vận hành tiện lợi mà còn mang lại hiệu quả vận chuyển hàng hóa cao.và các thiết bị tiêu chuẩn hiện đại thể hiện sự quan tâm hàng đầu đến lợi ích của khách hàng.Canter 7.5GREAT sẽ cho bạn thấy giá trị thực sự của tính kinh tế, độ tin cậy, sự bền bỉ của một sản phẩm ưu việt trên thế giới, cũng như ở Việt Nam.

 

THÔNG SỐ CHUNG VỀ XE TẢI MITSUBISHI 4,5 TẤN

 

  Kích thước & Trọng lượng

 

      Chiều dài toàn thể [mm]

  6.750

      Chiều rộng toàn thể [mm]

  2.035

      Chiều cao toàn thể [mm]

  2.210

      Khoảng cách 2 cầu xe [mm]

  3.850

      Chiều dài phần khung lắp thùng [mm]

  5.070

      Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]

  1.665

      Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]

  1.560

      Khoảng sáng gầm xe [mm]

  210

      Chiều rộng khung [mm]

  753

      Trọng lượng không tải [kg]

  2.440

      Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg]

  4.375

      Trọng lượng toàn tải [kg]

  7.500

  Kích thước thùng

 

      Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]

  5.300 x 2.180 x 450

      Thùng kín (D x R x C) [mm]

  5.300 x 2.100 x 2.160

  Động cơ

 

      Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp

 

      Loại động cơ

  4D34-2AT4 Diesle (EURO II)

      Dung tích xi lanh [cc]

  3.908

      Công suất cực đại [ps/rpm]

  110/2.900

      Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm]

  38/1.600

  Ly hợp

 

      Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực

  Ø300

  Hộp số

 

      5 số tiến và 1 số lùi

  M035S5

  Lốp xe

  7.50-16-14PR

  Hệ thống phanh

 

      Phanh chân:  thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

 

      Phanh tay:  tác động lên trục các-đăng

 

      Phanh khí xả:  hoạt động chân không, kiểu van bướm

 

  Tốc độ tối đa [km/h]

  100

  Khả năng leo dốc tối đa [%]

  42

  Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

  6,8

  Dung tích thùng nhiên liệu [litter]

  100

  Sức chở [người]

  3

 

 THÙNG ĐÔNG LẠNH VÀ QUY CÁCH THÙNG 

 

STT

                   Các hạng mục theo thùng.

 

01

Bề mặt ngoài và trong panel sử dụng nguyên liệu Pecolite 

 

02

Sàn composite chống trượt.

 

03

Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox 304 , loại 2 cửa sau .

 

04

Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng inox .

 

05

Lớp cách nhiệt cho panel  bằng Styrofoam * RTM 

 

06

Ốp góc bao quanh thùng trong , ngoài bằng  Nhôm.

 

07

Hệ thống đèn tín hiệu  thùng và đèn trần (theo tiêu chuẩn) .

 

08

Bộ vè chắn bùn  và rào chắn  hông thùng (theo tiêu chuẩn) .

09

Paga 2 thang inox ( tùy chọn)

10

Lắp nhôm lòn hơi  ( tùy chọn)

11

Thùng vết inox 0m80

12

Nấp bình inox ( tùy chọn)

13

Nấp bầu hơi inox ( tùy chọn)

14

lắp 10 đèn hông rin bas inox ( tùy chọn)

15

Lắp 2 bản số inox + tay bản số ( tùy chọn)

   16

nhiệt độ trong thùng thừ -5 độ -> -25 độ

 

Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

Xe Đông Lạnh Mitsubishi 4T5
Điểm : 0,0 / 5 trong 19 đánh giá
1 VND Mua hàng
Miêu tả sản phẩm: Xe Đông Lạnh Mitsubishi 4T5