Sản phẩm

03:41 ICT Thứ tư, 27/03/2019

Xe tải

Xe ben

Xe chuyên dụng

Xe du lịch

Xe khách


Xem ảnh lớn

Xe Đông Lạnh Kia 1T4

Giá cả: Liên hệ
Hotline:0911 77 86 68

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Xe Tải Kia k300s thùng đông lạnh

- Thùng Đông lạnh tiêu chuẩn Quyền 

                                   THÔNG SỐ CHUNG CỦA XE VÀ THÙNG ĐÔNG LẠNH

 

ĐỘNG CƠ

KIA JT

Loại

Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xilanh

2.957 cc

Đường kính x Hành trình piston

98 x 98 mm

Công suất cực đại/Tốc độ quay

67,5/4.000 Kw/rpm

Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay

195/2.200 Nm/rpm

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

 

1st/2nd

5,192/2,621

3rd/4th

1,536/1,000

5th/rev

0,865/4,432

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ecu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

 

Trước/Sau

6.50-16/Dual 5.50-13

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

5.330 x 1.770 x 2.120 mm

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

3.400 x 1.650 x 380 mm

Vệt bánh trước/Sau

1.470/1.270 mm

Chiều dài cơ sở

2.760 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

1.980 kg

Tải trọng

1.400 kg

Trọng lượng toàn bộ

3.605 kg

Số chỗ ngồi

03

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

≥ 35%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

≤ 5,5 m

Tốc độ tối đa

123 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

60 l


THÙNG ĐÔNG LẠNH VÀ QUY CÁCH THÙNG

STT

                   Các hạng mục theo thùng.

 

01

Bề mặt ngoài và trong panel sử dụng nguyên liệu Pecolite 

 

02

Sàn composite chống trượt.

 

03

Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox 304 , loại 2 cửa sau .

 

04

Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng inox .

 

05

Lớp cách nhiệt cho panel  bằng Styrofoam * RTM 

 

06

Ốp góc bao quanh thùng trong , ngoài bằng  Nhôm.

 

07

Hệ thống đèn tín hiệu  thùng và đèn trần (theo tiêu chuẩn) .

 

08

Bộ vè chắn bùn  và rào chắn  hông thùng (theo tiêu chuẩn) .

09

Paga 2 thang inox ( tùy chọn)

10

Lắp nhôm lòn hơi  ( tùy chọn)

11

Thùng vết inox 0m80

12

Nấp bình inox ( tùy chọn)

13

Nấp bầu hơi inox ( tùy chọn)

14

lắp 10 đèn hông rin bas inox ( tùy chọn)

15

Lắp 2 bản số inox + tay bản số ( tùy chọn)

16

nhiệt độ trong thùng thừ -5 độ -> -25 độ

 


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Xe Tải Kia k300s thùng đông lạnh

- Thùng Đông lạnh tiêu chuẩn Quyền 

                                   THÔNG SỐ CHUNG CỦA XE VÀ THÙNG ĐÔNG LẠNH

 

ĐỘNG CƠ

KIA JT

Loại

Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xilanh

2.957 cc

Đường kính x Hành trình piston

98 x 98 mm

Công suất cực đại/Tốc độ quay

67,5/4.000 Kw/rpm

Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay

195/2.200 Nm/rpm

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

 

1st/2nd

5,192/2,621

3rd/4th

1,536/1,000

5th/rev

0,865/4,432

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ecu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

 

Trước/Sau

6.50-16/Dual 5.50-13

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

5.330 x 1.770 x 2.120 mm

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

3.400 x 1.650 x 380 mm

Vệt bánh trước/Sau

1.470/1.270 mm

Chiều dài cơ sở

2.760 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

1.980 kg

Tải trọng

1.400 kg

Trọng lượng toàn bộ

3.605 kg

Số chỗ ngồi

03

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

≥ 35%

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

≤ 5,5 m

Tốc độ tối đa

123 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

60 l


THÙNG ĐÔNG LẠNH VÀ QUY CÁCH THÙNG

STT

                   Các hạng mục theo thùng.

 

01

Bề mặt ngoài và trong panel sử dụng nguyên liệu Pecolite 

 

02

Sàn composite chống trượt.

 

03

Khung bao cửa sau bằng hợp kim Inox 304 , loại 2 cửa sau .

 

04

Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc, cây gài, bas gài bằng inox .

 

05

Lớp cách nhiệt cho panel  bằng Styrofoam * RTM 

 

06

Ốp góc bao quanh thùng trong , ngoài bằng  Nhôm.

 

07

Hệ thống đèn tín hiệu  thùng và đèn trần (theo tiêu chuẩn) .

 

08

Bộ vè chắn bùn  và rào chắn  hông thùng (theo tiêu chuẩn) .

09

Paga 2 thang inox ( tùy chọn)

10

Lắp nhôm lòn hơi  ( tùy chọn)

11

Thùng vết inox 0m80

12

Nấp bình inox ( tùy chọn)

13

Nấp bầu hơi inox ( tùy chọn)

14

lắp 10 đèn hông rin bas inox ( tùy chọn)

15

Lắp 2 bản số inox + tay bản số ( tùy chọn)

16

nhiệt độ trong thùng thừ -5 độ -> -25 độ

 


Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

Xe Đông Lạnh Kia 1T4
Điểm : 0,0 / 5 trong 19 đánh giá
1 VND Mua hàng
Miêu tả sản phẩm: Xe Đông Lạnh Kia 1T4