Sản phẩm

01:29 ICT Chủ nhật, 24/03/2019

Xe tải

Xe ben

Xe chuyên dụng

Xe du lịch

Xe khách


Xem ảnh lớn

XE BUS HINO

Giá cả: Liên hệ
Hotline:0911 77 86 68

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

XE BUS HINO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

RK1JSTL

RK1JSTU

Số quy cách

SA – RK043B

S-RK003

Vị trí tay lái

Tay lái thuận

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

Kích thước xe

Chiều dài toàn bộ (mm)

11.200

11.470

Chiều rộng toàn bộ (mm)

2.430

2.450

Chiều cao toàn bộ (mm)

1.770

1.875

Chiều dài cơ sở (mm)

6.000

6.000

Trọng lượng xe

Tự trọng xe (kg)

5.050 (gồm lốp dự phòng)

5.180

Phân bổ cầu trước (kg)

1.270

1.550

Phân bổ cầu sau (kg)

3.780

3.630

Khả năng vận hành (Trong điều kiện toàn tải)

Tốc độ cực đại (km/h)

125

108

Khả năng vượt dốc q(%)

37.7

44.7

Khả năng chịu tải

Sức chở cho phép của cầu trước (kg)

5.000

5.000

Sức chở cho phép của cầu sau (kg)

9.200

9.200

Tải trọng của lốp trước (kg)

5.000

5.300

Tải trọng của lốp sau (kg)

9,200

9.720

Tổng tải trọng xe

14.000

14.000

Động cơ

H I N O  J08C-TK

Diesel, Tua bin tăng nạp, 4 thì,  6 máy thẳng hàng,

Trục cam treo, làm mát bằng nước, dạng phun trực tiếp

Công suất cực đại

JIS GROSS: 184 kW {250 PS} tại tốc độ vòng quay  2,500 v/phút

ISO NET: 177 kW {241 PS} tại tốc độ vòng quay  2,500 v/phút

Mô men xoắn cực đại

JIS GROSS: 745 N.m {76 kgf.m} tại tốc độ vòng quay 1,500 v/phút

ISO NET: 739 N.m {75.4 kgf.m} tại tốc độ v/quay 1,500 /phút

Tốc độ lớn nhất

2.900 vòng/phút

Ly hợp

Loại đĩa khô, đơn với lò xo giảm chấn, điều khiển thuỷ lực

Hộp số

6 số, Truyền động trực tiếp, đồng tốc từ  số 2 đến số 6

Tỷ số truyền: Số 1:  8.189 : 1

Số  6: 1.000 : 1

Cầu sau

Treo phụ thuộc, giảm tốc một cấp, truyền lực chính bằng cặp bánh răng hy-pô-ít

Tỷ số truyền 5.125 : 1

Cầu trước

Kiểu dầm chữ  I

Hệ thống phanh

Phanh khí nén, hai dòng, tác động kép, dạng cơ cấu cam quay

Phanh dừng

Phanh lò xo, tác động lên bánh sau

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc tuần hoàn với trợ lực thuỷ lực

Hệ thống treo

Trước

Các lá nhíp dạng bán E-lip có trang bị giảm chấn và thanh soắn ổn định

Sau

Các lá nhíp dạng bán E-lip có trang bị giảm chấn và thanh soắn ổn định

Bánh xe

Loại bánh xe 8 đai ốc (theo tiêu chuẩn JIS )

Lốp xe

10.00 – 20 – 14PR

07- lốp  (kể cả lốp dự phòng)

Thùng nhiên liệu

Dung tích 250 L

Khung xe

Kiểu hình bậc thang, tiết diện hình chữ C

Lọc khí

Phần tử lọc bằng giấy

Thiết bị điện

Ắc quy

12 V x 2, đấu nối tiếp. 540 kC (150 Ah) tại định mức 20 tiếng

12 V x 2, đấu nối tiếp. 432 kC (120 Ah) tại định mức 20 tiếng

Máy phát

24 V – 120 A

 

XE BUS HINO

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

RK1JSTL

RK1JSTU

Số quy cách

SA – RK043B

S-RK003

Vị trí tay lái

Tay lái thuận

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

Kích thước xe

Chiều dài toàn bộ (mm)

11.200

11.470

Chiều rộng toàn bộ (mm)

2.430

2.450

Chiều cao toàn bộ (mm)

1.770

1.875

Chiều dài cơ sở (mm)

6.000

6.000

Trọng lượng xe

Tự trọng xe (kg)

5.050 (gồm lốp dự phòng)

5.180

Phân bổ cầu trước (kg)

1.270

1.550

Phân bổ cầu sau (kg)

3.780

3.630

Khả năng vận hành (Trong điều kiện toàn tải)

Tốc độ cực đại (km/h)

125

108

Khả năng vượt dốc q(%)

37.7

44.7

Khả năng chịu tải

Sức chở cho phép của cầu trước (kg)

5.000

5.000

Sức chở cho phép của cầu sau (kg)

9.200

9.200

Tải trọng của lốp trước (kg)

5.000

5.300

Tải trọng của lốp sau (kg)

9,200

9.720

Tổng tải trọng xe

14.000

14.000

Động cơ

H I N O  J08C-TK

Diesel, Tua bin tăng nạp, 4 thì,  6 máy thẳng hàng,

Trục cam treo, làm mát bằng nước, dạng phun trực tiếp

Công suất cực đại

JIS GROSS: 184 kW {250 PS} tại tốc độ vòng quay  2,500 v/phút

ISO NET: 177 kW {241 PS} tại tốc độ vòng quay  2,500 v/phút

Mô men xoắn cực đại

JIS GROSS: 745 N.m {76 kgf.m} tại tốc độ vòng quay 1,500 v/phút

ISO NET: 739 N.m {75.4 kgf.m} tại tốc độ v/quay 1,500 /phút

Tốc độ lớn nhất

2.900 vòng/phút

Ly hợp

Loại đĩa khô, đơn với lò xo giảm chấn, điều khiển thuỷ lực

Hộp số

6 số, Truyền động trực tiếp, đồng tốc từ  số 2 đến số 6

Tỷ số truyền: Số 1:  8.189 : 1

Số  6: 1.000 : 1

Cầu sau

Treo phụ thuộc, giảm tốc một cấp, truyền lực chính bằng cặp bánh răng hy-pô-ít

Tỷ số truyền 5.125 : 1

Cầu trước

Kiểu dầm chữ  I

Hệ thống phanh

Phanh khí nén, hai dòng, tác động kép, dạng cơ cấu cam quay

Phanh dừng

Phanh lò xo, tác động lên bánh sau

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc tuần hoàn với trợ lực thuỷ lực

Hệ thống treo

Trước

Các lá nhíp dạng bán E-lip có trang bị giảm chấn và thanh soắn ổn định

Sau

Các lá nhíp dạng bán E-lip có trang bị giảm chấn và thanh soắn ổn định

Bánh xe

Loại bánh xe 8 đai ốc (theo tiêu chuẩn JIS )

Lốp xe

10.00 – 20 – 14PR

07- lốp  (kể cả lốp dự phòng)

Thùng nhiên liệu

Dung tích 250 L

Khung xe

Kiểu hình bậc thang, tiết diện hình chữ C

Lọc khí

Phần tử lọc bằng giấy

Thiết bị điện

Ắc quy

12 V x 2, đấu nối tiếp. 540 kC (150 Ah) tại định mức 20 tiếng

12 V x 2, đấu nối tiếp. 432 kC (120 Ah) tại định mức 20 tiếng

Máy phát

24 V – 120 A

 
Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

XE BUS HINO
Điểm : 0,0 / 5 trong 19 đánh giá
1 VND Mua hàng
Miêu tả sản phẩm: XE BUS HINO